Crackers | Nghĩa của từ crackers trong tiếng Anh

/ˈkrækɚz/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn
  • kẹo giòn
  • pháo (để đốt)
  • (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ
  • tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán
  • to be crackers
    1. (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn

Những từ liên quan với CRACKERS

sick, crazy, nuts, lunatic, cuckoo, crazed, dotty, bonkers, psycho, psychotic, daft, batty, cracked
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất