Daft | Nghĩa của từ daft trong tiếng Anh

/ˈdæft/

  • Tính từ
  • ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người
    1. to go daft: mất trí
  • nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi

Những từ liên quan với DAFT

lunatic, mad, mental, giddy, daffy, dopey, inane, bonkers, flaky, crackers, foolish, cracked, absurd
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất