Costly | Nghĩa của từ costly trong tiếng Anh

/ˈkɑːstli/

  • Tính từ
  • đắt tiền, quý giá
    1. costly furniture: đồ đạc đắc tiền
  • tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại
    1. a costly war: một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của

Những từ liên quan với COSTLY

fancy, ruinous, premium, dear, precious, inordinate, exorbitant, excessive, steep, high, pricey, disastrous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất