Inordinate | Nghĩa của từ inordinate trong tiếng Anh

/ɪnˈoɚdn̩ət/

  • Tính từ
  • quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng
  • thất thường
    1. inordinate hours: giờ giấc thất thường
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất