Exorbitant | Nghĩa của từ exorbitant trong tiếng Anh
/ɪgˈzoɚbətənt/
- Tính từ
- quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
Những từ liên quan với EXORBITANT
stiff, extreme, enormous, dear, inordinate, steep, high, preposterous, pricey, overmuch, outrageous, exacting, expensive, immoderate