Clownish | Nghĩa của từ clownish trong tiếng Anh
/ˈklaʊnɪʃ/
- Tính từ
- hề, như hề
- vụng về, quê kệch
- thô lỗ; mất dạy
Những từ liên quan với CLOWNISH
ungainly,
rude,
loony,
comical,
impolite,
churlish,
sappy,
bulky,
goofy,
eccentric,
coarse,
barbaric,
madcap