Department | Nghĩa của từ department trong tiếng Anh

/dɪˈpɑɚtmənt/

  • Danh Từ
  • cục; sở; ty; ban; khoa
  • gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu)
    1. the ladies's hats department: gian hàng bán mũ phụ nữ
    2. a department store: cửa hàng tổng hợp, mậu dịch tổng hợp
  • khu hành chính (ở Pháp)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ
    1. State Department: Quốc vụ viện; Bộ ngoại giao
    2. Department of the Navy: Bộ hải quân

Những từ liên quan với DEPARTMENT

arena, office, beat, parish, division, commune, staff, station, commission, business, branch, force, province, administration, area
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất