Club | Nghĩa của từ club trong tiếng Anh

/ˈklʌb/

  • Danh Từ
  • dùi cui, gậy tày
  • (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)
  • (số nhiều) (đánh bài) quân nhép
    1. the ace of clubs: quân át nhép
  • hội, câu lạc bộ
    1. tennis club: hội quần vợt
  • trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club-house)
  • Động từ
  • đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày
  • họp lại, chung nhau
    1. to club together to buy something: chung tiền nhau mua cái gì
  • (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị)

Những từ liên quan với CLUB

baton, Mace, bludgeon, sap, clobber, staff, bash, pummel, society, business, cudgel, hammer, blackjack, association
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất