Circulate | Nghĩa của từ circulate trong tiếng Anh

/ˈsɚkjəˌleɪt/

  • Động từ
  • lưu hành, truyền, truyền bá
    1. to circulate news: truyền tin
  • lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn
    1. blood circulates in the body: máu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
  • lưu hành (tiền)
  • lan truyền
    1. news circulates quickly: tin lan truyền nhanh chóng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất