Chamber | Nghĩa của từ chamber trong tiếng Anh

/ˈtʃeɪmbɚ/

  • Danh Từ
  • buồng, phòng; buồng ngủ
  • (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ
  • (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà
  • (Chamber) phòng, viện
  • chamber of commerce
    1. phòng thương mại
  • the chamber of deputies
    1. hạ nghị viện
  • khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục)
  • chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot)
  • Động từ
  • bỏ vào phòng, nhốt vào phòng
  • (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất