Socket | Nghĩa của từ socket trong tiếng Anh
/ˈsɑːkət/
- Danh Từ
- lỗ, hốc, hố
- để
- candle too large for socket: nếu to quá không vừa để
- đui đèn
- Động từ
- lắp vào để
- lắp vào đui
- (thể dục,thể thao) đánh (bóng gôn) bằng gót gậy
/ˈsɑːkət/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày