Cabinet | Nghĩa của từ cabinet trong tiếng Anh

/ˈkæbnɪt/

  • Danh Từ
  • tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)
    1. a medicine cabinet: tủ đựng thuốc
    2. a filing cabinet: tủ đựng hồ sơ
    3. a china cabinet: tủ đựng cốc tách bát đĩa
  • vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm)
  • nội các, chính phủ
    1. cabinet minister: thành viên nội các, bộ trưởng
    2. cabinet minister: thành viên nội các, bộ trưởng
    3. cabinet council: hội đồng nội các; hội đồng chính phủ
    4. cabinet crisis: khủng hoảng nội các
  • phòng riêng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất