Depository | Nghĩa của từ depository trong tiếng Anh

/dɪˈpɑːzəˌtori/

  • Danh Từ
  • nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. he is a depository of learning: ông ấy là cả một kho kiến thức
  • người giữ đồ gửi

Những từ liên quan với DEPOSITORY

bunker, bank, repertory, arsenal, safe, gallery, collection, museum, storehouse, store, cache, magazine, depot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất