Ministry | Nghĩa của từ ministry trong tiếng Anh

/ˈmɪnəstri/

  • Danh Từ
  • Bộ
    1. the Ministry of Foereign Trade: bộ ngoại thương
    2. the Ministry of National Defense: bộ quốc phòng
    3. the Foreign Ministry: bộ ngoại giao
  • chính phủ nội các
    1. to form a ministry: thành lập chính phủ
  • chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng
  • (tôn giáo) đoàn mục sư
    1. to enter the ministry: trở thành mục sư

Những từ liên quan với MINISTRY

department
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất