Bypass | Nghĩa của từ bypass trong tiếng Anh

/ˈbaɪˌpæs/

  • Danh Từ
  • đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)
  • (điện học) đường rẽ, sun
  • lỗ phun hơi đốt phụ
  • Động từ
  • làm đường vòng (ở nơi nào)
  • đi vòng
  • (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ

Những từ liên quan với BYPASS

circumvent, circumnavigate, sidestep, outflank, skirt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất