Bullion | Nghĩa của từ bullion trong tiếng Anh
/ˈbʊljən/
- Danh Từ
- nén, thoi (vàng, bạc)
- kim tuyến (để thêu)
- Tính từ
- bằng vàng nén, bằng bạc nén
Những từ liên quan với BULLION
ingot,
clump,
mass,
buck,
refund,
stock,
clod,
security,
chunk,
gold,
rock,
hunk,
payment,
investment,
currency