Brisk | Nghĩa của từ brisk trong tiếng Anh

/ˈbrɪsk/

  • Tính từ
  • nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi
    1. brisk pace: bước đi nhanh nhẹn
  • hoạt động, phát đạt
    1. trade is brisk: buôn bán phát đạt
  • nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia)
  • trong lành, mát mẻ (không khí)
  • lồng lộng (gió)
  • Động từ
  • làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên
    1. to brisk someone up: làm cho ai phấn khởi (vui) lên
  • to brisk up phấn khởi lên, vui lên
  • to brisk up a fire
    1. khêu ngọn lửa

Những từ liên quan với BRISK

sharp, agile, alert, stimulating, animated, adroit, biting, spry, lively, bracing, keen, speedy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất