Brainstorm | Nghĩa của từ brainstorm trong tiếng Anh

/ˈbreɪnˌstoɚm/

  • Danh Từ
  • sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt
  • khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí
    1. I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment: Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave
  • Động từ
  • vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não

Những từ liên quan với BRAINSTORM

conceptualize, plan, analyze, create
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất