Auspices | Nghĩa của từ auspices trong tiếng Anh

/ˈɑːspəsəz/

  • Danh Từ
  • (under the auspices of somebody / something) được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu
  • to set up a business under the auspices of a government aid scheme
  • bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ
    1. under favourable auspices: có triển vọng thuận lợi; có điềm lành
  • thuật bói chim (xem) chim để bói

Những từ liên quan với AUSPICES

countenance, advocacy, charge, influence, aegis, authority, control, backing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất