Advocacy | Nghĩa của từ advocacy trong tiếng Anh

/ˈædvəkəsi/

  • Danh Từ
  • nhiệm vụ luật sư
  • lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)
  • sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)

Những từ liên quan với ADVOCACY

recommendation, proposal, justification, advancement, backing, defense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất