Attendance | Nghĩa của từ attendance trong tiếng Anh

/əˈtɛndəns/

  • Danh Từ
  • sự dự, sự có mặt
    1. to request someone's attendance: mời ai đến dự
    2. attendance at lectures: sự đến dự những buổi thuyết trình
  • số người dự, số người có mặt
    1. a large attendance at a meeting: số người dự đông đảo ở cuộc họp
  • sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
    1. to be in attendance on somebody: chăm sóc ai
    2. medical attendance: sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị
  • to dance attendance upon somebody
    1. (xem) dance

Những từ liên quan với ATTENDANCE

house, gathering, gate, draw, assemblage, assembly, audience, appearance, attending, presence, congregation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất