Gun | Nghĩa của từ gun trong tiếng Anh

/ˈgʌn/

  • Danh Từ
  • súng
  • phát đại bác
  • súng lục
  • người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn
  • súng lệnh
  • bình sơn xì
  • ống bơm thuốc trừ sâu
  • kẻ cắp, kẻ trộm
  • Động từ
  • (+for, after) săn lùng, truy nã

Những từ liên quan với GUN

difference, rod, hardware, equalizer, cannon, pistol, ordnance, shotgun, revolver, handgun
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất