Appreciate | Nghĩa của từ appreciate trong tiếng Anh

/əˈpriːʃiˌeɪt/

  • Động từ
  • đánh giá
  • đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
    1. to appreciate the value of...: đánh giá đúng giá trị của...
    2. to appreciate the difficulties of the situation: thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
    3. to appreciate the necessity: thấy rõ được sự cần thiết
  • biết thưởng thức, biết đánh giá
  • cảm kích
    1. I greatly appreciate your kindness: tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
  • nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)
  • lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị

Những từ liên quan với APPRECIATE

gain, grasp, love, like, read, recognize, fathom, know, comprehend, enjoy, enhance, improve, perceive, acknowledge, savor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất