Apex | Nghĩa của từ apex trong tiếng Anh

/ˈeɪˌpɛks/

  • Danh Từ
  • đỉnh ngọc, chỏm
    1. the apex of a triangle: đỉnh của một tam giác
  • (thiên văn học) điểm apec

Những từ liên quan với APEX

maximum, crown, peak, crest, climax, spire, acme, point, height, meridian, roof, cusp, culmination, pinnacle, apogee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất