Antediluvian | Nghĩa của từ antediluvian trong tiếng Anh

/ˌæntɪdəˈluːvijən/

  • Tính từ
  • trước thời kỳ hồng thuỷ
  • (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời
  • Danh Từ
  • người cũ kỹ, người cổ lỗ
  • ông lão, người già khụ
  • vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời)

Những từ liên quan với ANTEDILUVIAN

primeval, ancient, archaic, hoary, primitive, primordial, obsolete
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất