Accompaniment | Nghĩa của từ accompaniment trong tiếng Anh
/əˈkʌmpənimənt/
- Danh Từ
- vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung
- (âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm
Những từ liên quan với ACCOMPANIMENT
concomitant, back, appurtenance, attendant, complement, adjunct, instrument, attachment, attribute, backing, harmony