Roman | Nghĩa của từ Roman trong tiếng Anh

/ˈroʊmən/

  • Tính từ
  • (thuộc) La mã
    1. the roman Empire: đế quốc La mã
    2. roman numerals: chữ số La mã
  • (thuộc) nhà thờ La mã
  • (Roman) (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh
  • Danh Từ
  • công dân La mã, người La mã; lính La mã
  • nhà thờ La mã, giáo hội La mã
  • (số nhiều) những người theo giáo hội La mã
  • (Roman) kiểu chữ rômanh

Những từ liên quan với ROMAN

scholastic, bookish, font, italic, canonical, Greek, Grecian, academic, boldface, Hellenic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất