Scholastic | Nghĩa của từ scholastic trong tiếng Anh

/skəˈlæstɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
    1. a scholastic education: giáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
  • kinh viện
  • lên mặt học giả; sách vở, giáo điều
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
    1. scholastic football games: những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học
  • Danh Từ
  • nhà triết học kinh viện

Những từ liên quan với SCHOLASTIC

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất