Catholic | Nghĩa của từ Catholic trong tiếng Anh

/ˈkæθlɪk/

  • Tính từ
  • bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến
  • đại lượng, rộng lượng, rộng rãi
    1. to have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học
  • (thuộc) đạo Thiên chúa, công giáo
  • Danh Từ
  • người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất