Nghĩa của cụm từ should i wait trong tiếng Anh

  • Should I wait?
  • Tôi nên đợi không?
  • Should I wait?
  • Tôi nên đợi không?
  • Please wait for me
  • Làm ơn chờ tôi
  • It might be a good idea to wait till May.
  • Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
  • Wait and see.
  • Chờ tí rồi sẽ thấy.
  • How long will I have to wait?
  • Tôi sẽ đợi bao lâu?
  • What should I wear?
  • Tôi nên mặc gì?
  • Which road should I take?
  • Tôi nên đi đường nào?
  • This cream should help
  • Loại kem này tốt đấy
  • This medication should be taken with meals
  • Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
  • You should go on a diet. Obesity is a danger to health
  • Anh nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe
  • That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
  • Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
  • It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
  • Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
  • I think we should do it.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên làm vậy.
  • In my opinion, we should do it.
  • Theo ý của tôi, chúng ta nên làm vậy.
  • I believe (that) smoking should be banned.
  • Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
  • I think you should go home.
  • Tôi nghĩ bạn nên về nhà đi.
  • I don’t think you should do it.
  • Tôi không nghĩ bạn nên làm vậy.
  • Maybe you should ask her.
  • Có lẽ bạn nên đi hỏi cô ấy.
  • The cobbler should stick to his last.
  • Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
  • You should go straight.
  • Anh nên đi thẳng.

Những từ liên quan với SHOULD I WAIT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất