Nghĩa của cụm từ sorry im a bit tied up right now trong tiếng Anh

  • Sorry, I'm a bit tied up right now.
  • Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.
  • Sorry, I'm a bit tied up right now.
  • Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • I don't have time right now
  • Ngay bây giờ tôi không có thời gian
  • I'm coming right now
  • Tôi tới ngay
up, tied, bit, now, a
  • Nobody is there right now
  • Không có ai ở đó bây giờ
  • You must be hospitalized right now
  • Anh phải nhập viện ngay bây giờ
  • If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
  • Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
  • I’d love to, but I’m really busy right now.
  • Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
  • Doing a bit of fast thinking, he said ....
  • sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
  • I’ve got a bit of a hangover
  • Tôi thấy hơi khó chịu
  • Can we talk a little bit about the project?
  • Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • That's a bit of an exaggeration.
  • Hơi lố đấy.
  • That's stretching the truth a bit.
  • Điều đó hơi khác sự thật.
  • I need to go now
  • Tôi cần phải đi bây giờ
  • I understand now
  • Bây giờ tôi hiểu
  • I don't have time now
  • Bây giờ tôi không có thời gian
  • Now or later?
  • Bây giờ hoặc sau?
  • Now or never
  • Bây giờ hoặc không bao giờ
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm

Những từ liên quan với SORRY IM A BIT TIED UP RIGHT NOW

right, sorry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất