Worthwhile | Nghĩa của từ worthwhile trong tiếng Anh

/ˈwɚθˌwajəl/

  • Tính từ
  • quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
    1. it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees: bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
    2. nursing is a very worthwhile career: y tá là một nghề rất đáng làm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất