Within | Nghĩa của từ within trong tiếng Anh

/wɪˈðɪn/

  • Giới Từ
  • ở trong, phía trong, bên trong, trong
    1. within the castle: bên trong lâu đài
    2. within doors: trong nhà; ở nhà
    3. within four walls: trong (giữa) bốn bức tường
  • trong vòng, trong khong
    1. within three months: trong vòng ba tháng
    2. within the next week: trong khong tuần tới
    3. within an hour: trong vòng một giờ
    4. within three miles: không quá ba dặm
  • trong phạm vi
    1. within one's power: trong phạm vi quyền hạn của mình
    2. within the four corners of the law: trong phạm vi pháp luật
    3. to do something within oneself: làm việc gì không bỏ hết sức mình ra
    4. within hearing: ở gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy
  • Trạng Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong
    1. to decorate the house within and without: trang hoàng ngôi nhà c trong lẫn ngoài
    2. to go within: đi vào nhà, đi vào phòng
    3. is Mr. William within?: ông Uy-li-am có (ở) nhà không?
  • (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn
    1. such thoughts make one pure within: những ý nghĩ như vậy làm cho tâm hồn người ta trong sạch
  • Danh Từ
  • phía trong, bên trong
    1. from within: từ bên trong

Những từ liên quan với WITHIN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất