Wield | Nghĩa của từ wield trong tiếng Anh

/ˈwiːld/

  • Động từ
  • nắm và sử dụng (vũ khí)
  • dùng, cầm (một dụng cụ)
    1. to wield the pen: viết
  • (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng, thi hành
    1. to wield power: sử dụng quyền lực (quyền hành)
    2. to wield influence: có nh hưởng, có thế lực

Những từ liên quan với WIELD

exert, handle, maneuver, ply, command, employ, have, brandish, manipulate, conduct, shake, operate, possess, manage, maintain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất