Nghĩa của cụm từ whats the name of the company you work for trong tiếng Anh
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Let me confirm this. You are Mr.Yang of ABC Company, is that correct?
- Xin cho tôi xác nhận một chút, ông là ông Yang của công ty ABC đúng không?
- He works at a computer company in New York
- Anh ta làm việc tại một công ty máy tính ở New York
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- I’ve been hoping to establish business relationship with your company.
- Tôi vẫn luôn hi vọng thiết lập mối quan hệ mua bán với công ty ông.
- We’ll send our salesman to your company with demonstration models.
- Chúng tôi sẽ cử nhân viên bán hàng đến công ty ông cùng với hàng mẫu.
- Holding company
- Công ty mẹ
- Private company
- Công ty tư nhân
- Joint venture company
- Công ty liên doanh
- Limited company (Ltd)
- Công ty trách nhiệm hữu hạn
- Joint stock company (JSC)
- Công ty cổ phần
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
- Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
- Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
- Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
- My name is John Smith
- Tên tôi là John Smith
Những từ liên quan với WHATS THE NAME OF THE COMPANY YOU WORK FOR
the,
of