Nghĩa của cụm từ could you spell your name please trong tiếng Anh
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
- How do you spell it?
- Bạn đánh vần nó như thế nào?
- How do you spell the word Seattle?
- Bạn đánh vần chữ Seattle như thế nào?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Could you please insert your card?
- Vui lòng đưa thẻ vào?
- How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
- Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- What's your last name?
- Họ của bạn là gì?
- What's your name?
- Tên của bạn là gì?
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- What your name and flight number
- Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
- May I have your name?
- Cho tôi xin tên của anh.
- Could you please pack this for me?
- Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- Could you pass me the ketchup, please?
- Bạn có thể đưa cho tôi ít tương cà được không?
- Could I have a carrier bag, please?
- Cho tôi xin một cái túi đựng.
- Could I see the menu, please?
- Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
Những từ liên quan với COULD YOU SPELL YOUR NAME PLEASE
name