Nghĩa của cụm từ well the train shouldnt be late trong tiếng Anh

  • Well, the train shouldn’t be late.
  • Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
  • Well, the train shouldn’t be late.
  • Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • He takes the train, remember?
  • Anh ấy đi xe lửa mà, không nhớ sao?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Where can I find a train?
  • Tôi có thể tìm thấy tàu ở đâu?
  • It's too late
  • Muộn quá rồi
  • That's too late
  • Như vậy quá trễ
  • We're late
  • Chúng ta trễ
  • I’m sorry for calling you so late at night.
  • Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
  • Did you come late?
  • Bạn có đến trễ không?
  • I’m sorry for being late.
  • Tôi xin lỗi vì đến muộn.
  • It’s too late, I have to go home.
  • Trễ quá rồi, giờ tôi phải về nhà.
  • Hurry up or we'll be late for school.
  • Nhanh lên không thì trễ học mất.
  • You mustn't go home late
  • Bạn không được về nhà muộn
  • I apologize for being late. I got stuck in traffic.
  • Tôi xin lỗi vì đến muộn. Tôi bị kẹt xe.
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • I don't speak English very well
  • Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm

Những từ liên quan với WELL THE TRAIN SHOULDNT BE LATE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất