Nghĩa của cụm từ he takes the train remember trong tiếng Anh

  • He takes the train, remember?
  • Anh ấy đi xe lửa mà, không nhớ sao?
  • He takes the train, remember?
  • Anh ấy đi xe lửa mà, không nhớ sao?
  • It takes 2 hours by car
  • Mất 2 tiếng đi bằng xe
  • It takes him a quarter of an hour.
  • Anh ấy mất 15 phút để làm điều đó.
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Well, the train shouldn’t be late.
  • Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Where can I find a train?
  • Tôi có thể tìm thấy tàu ở đâu?
  • I remember
  • Tôi nhớ
  • I remember when I was young.
  • Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.
  • I can clearly remember when I was young..
  • Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.
  • As far as I remember, it’s here.
  • Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.
  • If I remember correctly, we’ve already met.
  • Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.
  • How do you feel when you remember your hometown?
  • Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?

Những từ liên quan với HE TAKES THE TRAIN REMEMBER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất