Nghĩa của cụm từ we havent had any rain for a fortnight trong tiếng Anh
- We haven't had any rain for a fortnight
- Chúng tôi đã không có mưa trong hai tuần / Cả nửa tháng nay trời không mưa
- We haven't had any rain for a fortnight
- Chúng tôi đã không có mưa trong hai tuần / Cả nửa tháng nay trời không mưa
- The rain will be rain soon over
- Mưa sẽ sớm tạnh.
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- Have you ever had Potato soup?
- Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
- I haven't had lunch yet
- Tôi chưa ăn trưa
- I wish I had one
- Tôi ước gì có một cái
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- I had a feeling he was in favor of the plan.
- Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
- I had an accident.
- Tôi gặp tai nạn.
- My mistake, i had that wrong
- Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
- I had food poisoning
- Tôi bị ngộ độc thực phẩm
- I had a really great time talking to you.
- Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
- I wish I had one.
- Ước gì tôi cũng có 1 cái.
- Do you think it'll rain today?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- Do you think it's going to rain tomorrow?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- Is it suppose to rain tomorrow?
- Ngày mai trời có thể mưa không?
- it's not suppose to rain today
- Hôm nay có lẽ không mưa
- It's suppose to rain tomorrow
- Trời có thể mưa ngày mai
- Rain cats and dogs
- Mưa tầm tã
- Do you think it will rain today?
- Bạn có nghĩ rằng hôm nay trời sẽ mưa không?
Những từ liên quan với WE HAVENT HAD ANY RAIN FOR A FORTNIGHT
fortnight,
rain