Nghĩa của cụm từ i had a feeling he was in favor of the plan trong tiếng Anh
- I had a feeling he was in favor of the plan.
- Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
- I had a feeling he was in favor of the plan.
- Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Can you do me a favor?
- Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
- No hard feeling
- Không giận chứ
- I have a feeling that...
- tôi có cảm giác rằng...
- I’ve been feeling pretty ill for a few days now
- Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
- Could you do me a favor?
- Anh làm cho tôi một chuyện được không?
- I need your favor.
- Tôi cần anh giúp.
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- I’m feeling down.
- Tôi đang tuyệt vọng.
- Have you ever had Potato soup?
- Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
- I haven't had lunch yet
- Tôi chưa ăn trưa
- I wish I had one
- Tôi ước gì có một cái
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- I had an accident.
- Tôi gặp tai nạn.
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- My mistake, i had that wrong
- Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng