Warmth | Nghĩa của từ warmth trong tiếng Anh

/ˈwoɚmθ/

  • Danh Từ
  • hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp
  • nhiệt tình, tính sôi nổi
  • sự niềm nở, sự nồng hậu
  • tính nóng nảy

Những từ liên quan với WARMTH

kindness, affection, hospitality, excitement, passion, compassion, fervor, glow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất