Zeal | Nghĩa của từ zeal trong tiếng Anh

/ˈziːl/

  • Danh Từ
  • lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết
    1. to show zeal for: tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với

Những từ liên quan với ZEAL

spirit, inclination, ardor, devotion, intensity, diligence, determination, gusto, passion, fervor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất