Walkabout | Nghĩa của từ walkabout trong tiếng Anh

/ˈwɑːkəˌbaʊt/

  • Danh Từ
  • thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc)
  • cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia)

Những từ liên quan với WALKABOUT

trek, march, excursion, exploration, backpack, constitutional, ramble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất