Voyage | Nghĩa của từ voyage trong tiếng Anh
/ˈvojɪʤ/
- Danh Từ
- cuộc du lịch xa bằng đường biển
- to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đường biển
- Động từ
- đi du lịch xa bằng đường biển
Những từ liên quan với VOYAGE
trek,
crossing,
boating,
excursion,
cruise,
sail,
passage,
overnight,
hop,
jaunt,
junket