Vertical | Nghĩa của từ vertical trong tiếng Anh

/ˈvɚtɪkəl/

  • Tính từ
  • thẳng đứng, đứng
    1. vertical axis of a crystal: trục đứng của một tinh thể
    2. vertical plane: (toán học) mặt phẳng thẳng đứng
    3. vertical angles: (toán học) góc đối đỉnh
  • (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm
  • (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu
  • (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh
  • Danh Từ
  • đường thẳng đứng
    1. out of the vertical: không thẳng đứng
  • mặt phẳng thẳng đứng

Những từ liên quan với VERTICAL

plumb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất