Upstanding | Nghĩa của từ upstanding trong tiếng Anh
/ˌʌpˈstændɪŋ/
- Tính từ
- dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật)
- khoẻ mạnh, chắc chắn
- (tài chính) cố định, không thay đổi
- upstanding wages: tiền lưng cố định
/ˌʌpˈstændɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày