Upstanding | Nghĩa của từ upstanding trong tiếng Anh

/ˌʌpˈstændɪŋ/

  • Tính từ
  • dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật)
  • khoẻ mạnh, chắc chắn
  • (tài chính) cố định, không thay đổi
    1. upstanding wages: tiền lưng cố định

Những từ liên quan với UPSTANDING

ethical, good, moral, principled, straightforward
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất