Moral | Nghĩa của từ moral trong tiếng Anh

/ˈmorəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
    1. moral standards: những tiêu chuẩn đạo đức
    2. moral philosophy: luân lý
    3. moral principles: nguyên lý đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa
  • có đạo đức, hợp đạo đức
    1. to live a moral life: sống một cuộc sống đạo đức
  • tinh thần
    1. moral support: sự ủng hộ tinh thần
    2. moral victory: thắng lợi về tinh thần
  • Danh Từ
  • bài học, lời răn dạy
    1. the moral of the fable: lời răn dạy của truyện ngụ ngôn
  • (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách
    1. his morals atr excellent: đạo đức của anh ta rất tốt
  • sự giống hệt, hình ảnh
    1. he is the very moral of his father: nó giống hệt cha n
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất