Ethical | Nghĩa của từ ethical trong tiếng Anh

/ˈɛθɪkəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)
  • đúng quy cách (thuốc)
  • chỉ bán theo đơn thầy thuốc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất