Unite | Nghĩa của từ unite trong tiếng Anh

/jʊˈnaɪt/

  • Động từ
  • nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
    1. to unite one town with another: hợp nhất hai thành phố
    2. to unite bricks with cement: kết những viên gạch lại bằng xi măng
  • liên kết, liên hiệp, đoàn kết
    1. workers of the world, unite!: vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
    2. les us unite to fight our common enemy: chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
  • kết thân, kết hôn
  • hoà hợp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất