Nghĩa của cụm từ turn right trong tiếng Anh
- Turn right
- Rẽ phải
- Turn right at the second crossing
- Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
- Should I turn left or turn right?
- Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- Should I turn left or turn right?
- Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
- Turn right
- Rẽ phải
- Turn right at the second crossing
- Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- Turn around
- Quay lại
- Turn left
- Rẽ trái
- Could I get you to turn on the light?
- Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?
- Do you mind if I turn off the light?
- Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
- Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.
- Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.
- Turn left at the crossroads
- Rẽ trái ở ngã tư
- He's not in right now
- Ngay lúc này anh ta không có đây
- He's right
- Anh ta đúng
- I don't have time right now
- Ngay bây giờ tôi không có thời gian
- I'll be right back
- Tôi sẽ trở lại ngay
- I'm coming right now
- Tôi tới ngay
- Nobody is there right now
- Không có ai ở đó bây giờ
- On the right
- Bên phải
- Right here
- Ngay đây
- Right there
- Ngay đó
- That's not right
- Như vậy không đúng
Những từ liên quan với TURN RIGHT